sự lý

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc làm lý do của việc ấy: "sự lý" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ mối quan hệ giữa hành động (sự) nguyên nhân, lẽ phải đằng sau (). Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, triết lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phải xem xét cho sự lý của vấn đề. (Phải xem xét cho việc làm lý do của vấn đề.)
    • Ông ấy phân tích sự lý của cuộc tranh chấp một cách thấu đáo. (Ông ấy phân tích việc làm lý do của cuộc tranh chấp một cách thấu đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cân nhắc sự lý": suy xét kỹ lưỡng cả hành động nguyên nhân, lẽ phải.

    • Trước khi quyết định, cần phải cân nhắc sự lý cho thật kỹ. (Trước khi quyết định, cần phải suy xét kỹ lưỡng việc làm lý do.)
  • "Phân minh sự lý": làm rõ ràng, phân biệt rạch ròi giữa hành động đạo .

    • Vị quan tòa phải phân minh sự lý trong mỗi vụ án. (Vị quan tòa phải làm rõ ràng việc làm lý do trong mỗi vụ án.)
Biến thể từ gần giống
  • Lý sự (động từ): biện giải, đưa ra lẽ (thường mang sắc thái tiêu cực: cãi , nói dai).

    • Đừng có lý sự nữa, hãy nghe lời người lớn. (Đừng biện giải nữa, hãy nghe lời người lớn.)
  • Lẽ (danh từ): lẽ, đạo , nguyên tắc.

    • Hành động của anh ta trái với lẽ thường. (Hành động của anh ta trái với lẽ thông thường.)
  • Sự tình (danh từ): sự việc, tình hình xảy ra.

    • Sự tình diễn biến rất phức tạp. (Sự việc diễn biến rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên do: lý do, căn nguyên.
  • Căn cơ: nguyên nhân sâu xa, nền tảng.
Thành ngữ liên quan
  • " sự có lý": (thành ngữ cổ) chỉ một việc đầy đủ hành động cụ thể lẽ chính đáng, hợp tình hợp lý.
    • Lời trình bày của anh ấy sự có lý, khó bác bỏ. (Lời trình bày của anh ấy vừa việc làm cụ thể vừa có lý lẽ, khó bác bỏ.)
  1. Việc làm lý do của việc ấy.